Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dedicate





dedicate
['dedikeit]
ngoại động từ
cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
to dedicate one's life to the cause of national liberation
cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
war memorial dedicated to unknown fighters
đài liệt sĩ có mục đích tưởng niệm chiến sĩ vô danh
đề tặng (sách...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc


/'dedikeit/

ngoại động từ
cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
to dedicate one's life to the cause of national liberation cống hiến đời mình cho sự nghiệp giải phóng dân tộc
war memorial dedicated to unknown fighters đài liệt sĩ (để tưởng nhớ tới những chiến sĩ vô danh)
đề tặng (sách...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khánh thành, khai mạc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dedicate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.