Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decoy




decoy
[di'kɔi]
danh từ
hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
chim mồi
cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck)
bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(quân sự) vật nghi trang (để dụ địch)
ngoại động từ
đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi
(nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...)


/di'kɔi/

danh từ
hồ chăng lưới bẫy (để bẫy vịt trời)
chim mồi
cò mồi (bạc bịp) ((cũng) decoy duck)
bẫy, mồi, bã ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(quân sự) vật nghi trang (để dụ địch)

ngoại động từ
đánh bẫy, giương bẫy, nhử mồi, thả mồi
(nghĩa bóng) dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "decoy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.