Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
deck



/dek/

danh từ

boong tàu, sàn tàu

    on deck trên boong

    upper deck boong trên

    lower deck boong dưới

tầng trên, tầng nóc (xe buýt hai tầng)

(hàng không), (từ lóng) đất, mặt đất

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cỗ bài

!to clear the decks [for action]

chuẩn bị chiến đấu (tàu chiến)

(nghĩa bóng) chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động

!on deck

(thông tục) sẵn sàng hành động

ngoại động từ

trang hoàng, tô điểm

    to deck oneself out with fine jewels tô điểm bằng các đồ trang sức đẹp

(hàng hải) đóng dàn (tàu)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "deck"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.