Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
decently




decently
['di:sntli]
phó từ
đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
to dress decently
ăn mặc đứng đắn tề chỉnh
lịch sự, tao nhã, có ý tứ
kha khá, tươm tất
tử tế, tốt
to treat somebody decently
đối đãi tử tế với ai


/'di:sntli/

phó từ
đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
to dress decently ăn mặc đứng đắn tề chỉnh
lịch sự, tao nhã, có ý tứ
kha khá, tươm tất
tử tế, tốt
to treat somebody decently đối đãi tử tế với ai

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.