Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
debit



/'debit/

danh từ

sự ghi nợ

    to put to the debit of somebody ghi vào sổ nợ của ai

món nợ khoản nợ

(kế toán) bên nợ

ngoại động từ

ghi (một món nợ) vào sổ nợ (debit against, to) ghi (một món nợ) vào sổ ai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "debit"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.