Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
de facto




de+facto
[di:'fæktou]
tính từ & phó từ
trên thực tế (không chính thức); (nói về chính phủ) hình thành từ một cuộc đảo chính hoặc một cuộc cách mạng...., chứ không do dân bầu ra
de facto recognition of a state
sự công nhận một quốc gia trên thực tế (không chính thức)
de facto standard
chuẩn phổ biến (nhưng không chính thức)



(Tech) thực tế, mặc nhiên

/di:'fæktou/

tính từ & phó từ
về thực tế (không chính thức)
de_facto recognition of a state sự công nhận một quốc gia trên thực tế (không chính thức)

Related search result for "de facto"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.