Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
darken




darken
['dɑ:kən]
ngoại động từ
làm tối, làm u ám (bầu trời)
làm sạm (da...)
làm thẫm (màu...)
làm buồn rầu, làm buồn phiền
nội động từ
tối sầm lại (bầu trời)
sạm lại (da...)
thẫm lại (màu...)
buồn phiền
to darken counsel
làm cho vấn đề rắc rối
not to darken somebody's door again
không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa


/'dɑ:kən/

ngoại động từ
làm tối, làm u ám (bầu trời)
làm sạm (da...)
làm thẫm (màu...)
làm buồn rầu, làm buồn phiền

nội động từ
tối sầm lại (bầu trời)
sạm lại (da...)
thẫm lại (màu...)
buồn phiền !to darken counsel
làm cho vấn đề rắc rối !not to darken somebody's door again
không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "darken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.