Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
damp



/'dæmp/

danh từ

sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp

khi mỏ

(nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản

    to cast a damp over somebody làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai

    to strike a damp into a gathering làm cho buổi họp mặt mất vui

(từ lóng) rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu

tính từ

ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

ngoại động từ

làm ẩm, thấm ướt

rấm (lửa)

    to damp down a fire rấm lửa

làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)

làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng

    to damp someone's ardour làm giảm nhuệ khí của ai

    to damp someone's hopes làm cụt hy vọng của ai

(kỹ thuật) hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung

nội động từ

to damp off thối rụng; chết vì bị úng nước (cây cối...)

tắt đèn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "damp"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.