Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
damask




damask
['dæməsk]
danh từ
tơ lụa Đa-mát; gấm vóc Đa-mát
thép hoa Đa-mát
hoa hồng Đa-mát
màu đỏ tươi
tính từ
dệt hoa, thêu hoa (như) gấm vóc Đa-mát
làm bằng thép hoa Đa-mát
đỏ tươi
ngoại động từ
dệt hoa, thêu hoa (vào vải,... (như) gấm vóc Đa-mát)
(như) damascene
bôi đỏ (má...)


/'dæməsk/

danh từ
tơ lụa Đa-mát; gấm vóc Đa-mát
thép hoa Đa-mát
hoa hồng Đa-mát
màu đỏ tươi

tính từ
dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa-mát)
làm bằng thép hoa Đa-mát
đỏ tươi

ngoại động từ
dệt hoa, thêu hoa (vào vải, ... như gấm vóc Đa-mát)
(như) damascene
bôi đỏ (má...)

Related search result for "damask"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.