Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dự án



noun
Draft; project

[dự án]
project
Quảng Ninh đã triển khai 20 dự án về công nghiệp, du lịch và giải trí, trồng rừng và nuôi trồng thuỷ sản để thu hút đầu tư nước ngoài
Quang Ninh has developed 20 projects in industry, tourism and entertainment, afforestation and aquaculture to attract foreign investment



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.