Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dữ dội


[dữ dội]
Frightfully violent, formidable, fierce.
Lửa cháy dữ dội
The fire raged with a fopmidable violence.
Trận đánh dữ dội
A fierce battle.



Frightfully violent, formidable, fierce
Lửa cháy dữ dội The fire raged with a fopmidable violence
Trận đánh dữ dội A fierce battle


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.