Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dứt



verb
to cease; to end; to come to a final stop
chấm dứt cuộc khủng hoảng to end a crisis

[dứt]
động từ
to cease; to end; to come to a final stop
chấm dứt cuộc khủng hoảng
to end a crisis



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.