Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dọn đường



verb
to open up a path

[dọn đường]
to prepare the ground/way; to pave/clear the way
Các cuộc hội đàm đã dọn đường cho việc ngưng bắn
The talks cleared the way for a ceasefire



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.