Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dạng



noun
form; shape
giả dạng to disguise oneself

[dạng]
form; shape
Một loại thuốc ở dạng viên
A drug available in tablet form
Đó có phải là một dạng ung thư hay không?
Is that a form of cancer ?
bearing; look



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.