Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dư luận



noun
public opinion

[dư luận]
public opinion
Thăm dò dư luận
To take soundings; To make a survey of public opinion; To sound out public opinion
Thăm dò dư luận sinh viên
To poll students; To sound out students; To carry out a survey among students
Lèo lái dư luận
To shape the course of public opinion
Đúng là quyển sách này đã làm cho dư luận xôn xao
This book caused quite a stir



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.