Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dòng



noun
current; stream
dòng nước mắt a tream of tears
Line
giấy có kẻ dòng lined paper
Strain; descent
cô ta thuộc dòng quí tộc She was of noble strain
Religious order
nhà dòng Monastery
verb
to tow; to lower
dòng dây to lower a rope

[dòng]
danh từ
current, stream, course
dòng nước mắt
a tream of tears
line
giấy có kẻ dòng
lined paper
strain; descent
cô ta thuộc dòng quí tộc
She was of noble strain
religious order
nhà dòng
Monastery
family, kin, lineage
con dòng
thoroughbred child; blue-blooded person
nối dòng
carry on the lineage
động từ
to tow; to lower
dòng dây
to lower a rope
(dòng dây) let drope; hand down



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.