Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
dán



verb
to paste; to stick; to glue
khẩu hiệu dán trên tường A banner stick on the wall. To rivet

[dán]
động từ.
to paste on; stick; glue
khẩu hiệu dán trên tường
A banner stick on the wall. To rivet.
press oneself (to)
dán mình vào tường
flatten oneself against the wall



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.