Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
custody





custody
['kʌstədi]
danh từ
sự chăm sóc, sự giám hộ, sự trông nom, sự canh giữ
to have the custody of someone
trông nom ai
the child is in the custody of his father
đứa con được sự trông nom của bố
to be in the custody of someone
dưới sự trông nom của ai
sự bắt giam, sự giam cầm
to be in custody
bị bắt giam
to take somebody into custody
bắt giữ ai
to give someone into custody
giao ai cho nhà chức trách


/'kʌstədi/

danh từ
sự coi sóc, sự chăm sóc, sự trông nom, sự canh giữ
to have the custody of someone trông nom ai
the child is in the custody of his father đứa con được sự trông nom của bố
to be in the custody of someone dưới sự trông nom của ai
sự bắt giam, sự giam cầm
to be in custody bị bắt giam
to take somebody into custody bắt giữ ai !to give someone into custody
giao ai cho nhà chức trách

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "custody"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.