Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crock



/krɔk/

danh từ

bình sành, lọ sành

mảnh sành (dùng để bịt thủng ở chậu hoa)

ngựa già yếu

(từ lóng) người mất sức, người tàn tật; người bất lực

(thông tục) xe ọp ẹp, xe cà khổ

(Ê-cốt) cừu cái già

nội động từ (từ lóng)

to crock up bị suy yếu, kiệt sức

ngoại động từ

làm kiệt sức, làm suy yếu, làm tàn phế


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crock"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.