Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
crease





crease
[kri:s]
danh từ
nếp trên vải, giấy... do bị vò nhàu, gấp hoặc bị là; nếp nhăn, nếp gấp, đường li
to iron a crease into one's trousers
là thành một đường li trên quần
crease-resistant cloth
vải không nhàu
vết nhăn trên da, nhất là ở mặt
creases round an old man's eyes
những nếp nhăn quanh đôi mắt ông lão
(trong môn cricket) vạch trắng kẻ ở hai đầu sân để đánh dấu vị trí đứng của cầu thủ phát bóng và cầu thủ chặn bóng
ngoại động từ
làm nhàu; gấp nếp
pack the clothes carefully so that you don't crease them
gói quần áo cẩn thận, đừng để nó bị nhàu
to crease somebody up
làm cho ai thích thú
nội động từ
nhàu; có nếp gấp
material that creases easily
vải dễ nhàu


/kri:s/

danh từ
nếp nhăn, nếp gấp

ngoại động từ
gấp nếp
làm nhăn, làm nhăn mặt
a badly creased dress bộ quần áo nhàu nát

nội động từ
nhàu; có nếp gấp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "crease"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.