Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cranage




cranage
['kreinidʒ]
danh từ
sự dùng cần trục (để cất hàng)
cước phí cần trục


/'kreinidʤ/

danh từ
sự dùng cần trục (để cất hàng)
cước phí cần trục

Related search result for "cranage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.