Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
coverage




coverage
['kʌvəridʒ]
danh từ
việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra
TV coverage of the election campaign
tin tức của TV về cuộc vận động bầu cử
mức độ một vật được bao phủ
a thicker paint will give a better coverage
một lớp sơn dày hơn sẽ tạo ra một lớp phủ tốt hơn



(Tech) phạm vi, góc quét, bao quát


(thống kê) phủ; bản báo cáo tình hình

/'kʌvəridʤ/

danh từ
vùng được gộp vào; số lượng được gôm ào
sự theo dõi để điện tin tức về (báo chí)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "coverage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.