Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corrective




corrective
[kə'rektiv]
tính từ
để sửa chữa, để hiệu chỉnh
để trừng phạt, để trừng trị
để làm mất tác hại
danh từ
cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
cái để làm mất tác hại
(y học) chất điều hoà



sửa (sai), hiệu đính

/kə'rektiv/

tính từ
để sửa chữa, để hiệu chỉnh
để trừng phạt, để trừng trị
để làm mất tác hại

danh từ
cái để sửa chữa, cái để hiệu chỉnh
cái để làm mất tác hại
(y học) chất điều hoà

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.