Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
corps




corps
[kɔ:r]
danh từ, số nhiều vẫn là corps
(quân sự) lực lượng quân đội từ hai sư đoàn trở lên; quân đoàn
The Sixth Army Corps
Quân đoàn 6
một trong những ngành kỹ thuật của một quân đội
The Royal Army Medical Corps
ngành quân y hoàng gia
nhóm người liên quan đến một hoạt động riêng biệt
The Diplomatic Corps
Ngoại giao đoàn
The press corps
giới báo chí


/kɔ:ps/

danh từ, số nhiều corps
(quân sự) quân đoàn
đoàn
the Corps Diplomatique đoàn ngoại giao
a corps de ballet đoàn vũ ba lê

Related search result for "corps"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.