Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
core



/kɔ:/

danh từ

lõi, hạch (quả táo, quả lê...)

điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân

    the core of a subject điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề

    the core of an organization nòng cốt của một tổ chức

lõi dây thừng

(kỹ thuật) nòng, lõi, ruột

(nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất

    in my heart's core tận đáy lòng tôi

    rotten to the core thối nát đến tận xương tuỷ

ngoại động từ

lấy lõi ra, lấy nhân ra


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "core"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.