Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
core





core
[kɔ:]
danh từ
lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
the core of a subject
điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
the core of an organization
nòng cốt của một tổ chức
lõi dây thừng
(kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
(nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
in my heart's core
tận đáy lòng tôi
rotten to the core
thối nát đến tận xương tuỷ
He's English to the core
Ông ấy là người Anh chính cống
her refusal shocked us to the core
lời từ chối của cô ta làm cho chúng tôi choáng váng hẳn đi
viết tắt
Đại hội vì sự bình đẳng chủng tộc (Congress of Racial Equality)
ngoại động từ
lấy lõi ra, lấy nhân ra



(Tech) lõi (từ), nhẫn từ, bộ nhớ; ruột (cáp), tâm


lõi; thực chất, bản chất
c. of sequence (giải tích) lõi của một dãy
ferrite c. (máy tính) lõi ferit
head c. (máy tính) lõi của đầu cái đề ghi
ring-shaped c. (máy tính) lõi vành, lõi khuyên
saturable c. (máy tính) cuộn bão hoà
toroidal c. lõi phỏng tuyến

/kɔ:/

danh từ
lõi, hạch (quả táo, quả lê...)
điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân
the core of a subject điểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
the core of an organization nòng cốt của một tổ chức
lõi dây thừng
(kỹ thuật) nòng, lõi, ruột
(nghĩa bóng) đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất
in my heart's core tận đáy lòng tôi
rotten to the core thối nát đến tận xương tuỷ

ngoại động từ
lấy lõi ra, lấy nhân ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "core"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.