Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
copy-book




copy-book
['kɔpibuk]
danh từ
quyển vở có các mẫu chữ viết tay để người mới học bắt chước; vở tập viết
to blot one's copy-book
(thông tục) tự làm ô danh, tự làm mang tiếng
copy-book morals; copy-book maxims
những câu châm ngôn để cho trẻ em tập viết
những câu châm ngôn cũ rích
copy-book of verses
tập thơ ngắn dùng làm bài tập ở trường


/'kɔpibuk/

danh từ
vở, tập viết !to blot one's copy-book
(thông tục) tự làm ô danh, tự làm mang tiếng !copy-book morals; copy-book maxims
những câu châm ngôn để cho trẻ em tập viết
những câu châm ngôn sáo, cũ rích !copy-book of verses
tập thơ ngắn dùng làm bài tập ở trường

Related search result for "copy-book"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.