Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
convulse




convulse
[kən'vʌls]
ngoại động từ
làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the island was convulsed by an earthquake
hòn đảo bị trận động đất làm rung chuyển
a country convulsed with civil war
một nước bị rối loạn vì nội chiến
(y học) làm co giật (bắp cơ)
to be convulsed with laughter
cười ngặt ngẽo, cười thắt ruột
face convulsed with fear
mặt nhăn nhó vì sợ
to be convulsed with anger
run lên vì giận dữ; giận run


/kən'vʌls/

ngoại động từ
làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
the island was convulsed by an earthquake hòn đảo bị trận động đất làm rung chuyển
country convulsed with civil war một nước bị rối loạn vì nội chiến
(y học) làm co giật (bắp cơ) !to be convulsed with laughter face convulsed by (with) terror
mặt nhăn nhó vì sợ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "convulse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.