Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conviction




conviction
[kən'vik∫n]
danh từ
sự kết án, sự kết tội
summary conviction
sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
sự tin chắc; sức thuyết phục
it is my conviction that he is innocent
tôi tin chắc rằng nó vô tội
his story does not carry much conviction
câu chuyện của anh ta không tin được
(tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi
sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi
to be open to conviction
sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực)
in the [full] conviction that...
tin chắc chắn rằng


/kən'vikʃn/

danh từ
sự kết án, sự kết tội
summary conviction sự kết án của chánh án không có sự tham gia của các hội thẩm
sự tin chắc; sức thuyết phục
it is my conviction that he is innocent tôi tin chắc rằng nó vô tội
his story does bot carry much conviction câu chuyện của anh ta không tin được
(tôn giáo) sự nhận thức thấy tội lỗi
sự làm cho nhận thức thấy tội lỗi !to be open to conviction
sẵn sàng nghe nhân chứng, lý lẽ... (có thể chứng tỏ một cái gì là thực) !in the [full] conviction that...
tin chắc chắn rằng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conviction"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.