Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
convene




convene
[kən'vi:n]
ngoại động từ
như summons
triệu tập (người) hợp lại; thu xếp (một cuộc họp...)
to convene the members, a committee
triệu tập các thành viên, triệu tập ủy ban (để hội họp)
nội động từ
tụ họp lại với nhau (để hội họp)
the tribunal will convene tomorrow
toà án sẽ họp vào ngày mai


/kən'vi:n/

ngoại động từ
triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
to convene a meetting họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
to convene someone before a court triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà

nội động từ
hội họp, họp lại

Related search result for "convene"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.