Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
controversy




controversy
['kɔntrəvə:si]
danh từ
sự tranh luận, sự tranh cãi
cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến
beyond (without) controversy
không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa


/'kɔntrəvə:si/

danh từ
sự tranh luận, sự tranh cãi
cuộc tranh luận, cuộc bàn cãi, cuộc luận chiến; cuộc bút chiến !beyond (without) controversy
không cần phải tranh luận, không cần phải bàn cãi nữa, không còn nghi ngờ gì nữa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.