Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contriver




contriver
[kən'traivə]
danh từ
người nghĩ ra, người sáng chế ra
người tài xoay xở, người khéo lo liệu
a good contriver
người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang
người bày mưu tính kế


/kən'traivə/

danh từ
người nghĩ ra, người sáng chế ra
người tài xoay xở, người khéo lo liệu
a good contriver người xoay xở giỏi, người tháo vát; người nội trợ đảm đang
người bày mưu tính kế

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "contriver"
  • Words contain "contriver" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    nỏ nang con bé

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.