Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contrivance




contrivance
[kən'traivəns]
danh từ
(contrivance for doing something / to do something) thiết bị hoặc dụng cụ do một cá nhân làm ra để dùng vào một việc gì riêng biệt; dụng cụ sáng chế ra
a contrivance for cutting curved shapes
một dụng cụ sáng chế ra để cắt những hình cong
he erected a contrivance for storing rain-water
ông ấy dựng lên một thiết bị chứa nước mưa
khả năng hoàn thành hoặc làm cái gì
some things are beyond human contrivance
một số việc nằm ngoài khả năng của con người
sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)
the contrivance of an effective method
sự trù liệu một phương pháp hữu hiệu
kế hoạch phức tạp hoặc dối trá; thủ đoạn
an ingenious contrivance to get her to sign the document without reading it
một thủ đoạn tài tình khiến bà ta ký vào tài liệu mà chẳng cần đọc


/kən'traivəns/

danh từ
sáng kiến, cái sáng chế ra, bộ phận (máy) sáng chế ra
a new contrivance for motor-cars một bộ phận máy mới sáng chế cho ô tô
sự khéo léo kỹ xảo
sự trù tính, sự trù liệu; sự bày đặt, sự xếp đặt (kế hoạch...)
mưu mẹo, thủ đoạn
cách, phương pháp

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.