Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
consign




consign
[kən'sain]
ngoại động từ
(to consign somebody / something to somebody / something) chuyển giao ai/cái gì cho ai/cái gì; giao phó ai/cái gì cho ai/cái gì; ủy thác; ký thác
to consign a child to/into its uncle's care
giao một đứa trẻ cho chú nó chăm sóc
to consign one's soul to God
gửi gắm linh hồn mình cho Chúa
the body was consigned to the flames
thân xác được ký thác cho ngọn lửa (bị thiêu đốt)
(to consign something to something) cất (cái gì không còn dùng nữa)
an old chair that had been consigned to the attic
một chiếc ghế cũ đã được cất trên gác mái
(to consign something to somebody) gửi (hàng hoá) để phân phối (nhất là cho người mua)
the goods have been consigned (to you) by rail
hàng hoá đã được chuyển (tới anh) bằng tàu hoả



(toán kinh tế) gửi đi (hàng hoá)

/kən'sain/

ngoại động từ
gửi (tiền, hàng hoá); gửi (hàng hoá) để bán
uỷ thác, ký thác; giao phó
to consign a child to his uncle's care giao phó con cho chú nuôi

Related search result for "consign"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.