Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
considerate





considerate
[kən'sidərit]
tính từ
(considerate towards somebody) (considerate of somebody) (considerate to do something) thận trọng, chu đáo, ý tứ
a considerate person/act/attitude
một con người /hành động/thái độ thận trọng
to be considerate towards one's employees
chu đáo với nhân viên của mình
it was considerate of you not to play the piano while I was asleep
ông thật ý tứ ở chỗ không chơi đàn trong lúc tôi đang ngủ


/kən'sidərit/

tính từ
ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác
to be considerate towards (to) someone ân cần chu đáo với ai
it is very considerate of you anh thật chu đáo quá
(từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng

Related search result for "considerate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.