Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
considerable





considerable
[kən'sidərəbl]
tính từ
đáng kể, to tát, lớn lao
a considerable distance
khoảng cách đáng kể
bought at considerable expense
được mua với chi phí lớn (tốn nhiều tiền)
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể


/kən'sidərəbl/

tính từ
đáng kể, to tát, lớn
a considerable distance khoảng cách đáng kể
considerable expense khoản chi tiêu lớn
có vai vế, có thế lực quan trọng (người)
a considerable person người quan trọng, người có vai vế

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể

Related search result for "considerable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.