Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confront




confront
[kən'frʌnt]
ngoại động từ
(to confront somebody with somebody / something) làm cho ai phải đương đầu hoặc coi ai/cái gì là không dễ chịu, khó khăn
they confronted the prisoner with his accusers
họ cho tên tù đối chất với những người tố cáo hắn
when confronted with the evidence of her guilt, she confessed
trước những bằng chứng về tội lỗi của mình, bà ta phải thú tội
đe doạ
the problems confronting us
những vấn đề mà chúng tôi đang phải đương đầu
confronted by an angry crowd, the police retreated
trước sự phẫn nộ của đám đông, cảnh sát đành rút lui
đương đầu
a soldier often has to confront danger
một người lính thường phải đương đầu với hiểm nguy


/kən'frʌnt/

ngoại động từ
mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với
he stood confronting him nó đứng đối diện với anh ta
many diffuculties confront us chúng ta phải đương đầu với nhiều khó khăn
đối chất
defendant is confronted with plaintiff bị cáo được đem ra đối chất với nguyên đơn
( with) đối chiếu (tài liệu, bản sao...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "confront"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.