Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confirmation




confirmation
[,kɔnfə'mei∫n]
danh từ
sự xác nhận; sự chứng thực
the confirmation of a report
sự xác nhận một bản báo cáo
sự thừa nhận, sự phê chuẩn
the confirmation of a treaty
sự phê chuẩn một hiệp ước
sự làm vững chắc, sự củng cố
sự làm cho nhiễm sâu thêm (một thói quen...)
(tôn giáo) lễ kiên tín, lễ thêm sức


/,kɔnfə'meiʃn/

danh từ
sự xác nhận; sự chứng thực
the confirmation of a report sự xác nhận một bản báo cáo
sự thừa nhận, sự phê chuẩn
the confirmation of a treaty sự phê chuẩn một hiệp ước
sự làm vững chắc, sự củng cố
sự làm cho nhiễm sâu thêm (một thói quen...)
(tôn giáo) lễ kiên tín

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "confirmation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.