Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confide





confide
[kən'faid]
ngoại động từ
(to confide something to somebody) kể (một bí mật) cho ai nghe
to confide a secret to somebody
nói riêng điều bí mật với ai
she confided her troubles to a friend
cô ta thổ lộ những chuyện rắc rối của mình cho bạn nghe
he confided to me that he had applied for another job
anh ta nói riêng cho tôi biết rằng anh ta đã nộp đơn xin một việc làm khác
(to confide somebody / something to somebody / something) phó thác, giao phó
to confide a task to somebody
giao phó một công việc cho ai
can I confide my children to your care?
tôi có thể giao con tôi cho anh trông nom được hay không?
to confide in somebody
đủ tin ai để có thể kể cho người đó nghe một điều bí mật; giãi bày tâm sự với ai
there's no one here I can confide in
ở đây không có ai để tôi giãi bày tâm sự



tin cậy

/kən'faid/

ngoại động từ (cong to)
nói riêng; giãi bày tâm sự
to confide a secret to somebody nói riêng điều bí mật với ai
phó thác, giao phó
to confide a task to somebody giao phó một công việc cho ai

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "confide"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.