Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
confession




confession
[kən'fe∫n]
danh từ
sự thú tội, sự thú nhận
to make a full confession of one's crimes
thú nhận toàn bộ tội lỗi
(tôn giáo) sự xưng tội
the priest will hear confessions in French and English
linh mục sẽ nghe xưng tội bằng tiếng Pháp và tiếng Anh
I always go to confession on Fridays
Tôi luôn luôn đi xưng tội vào những ngày thứ sáu
sự tuyên bố tín ngưỡng, nguyên tắc tôn giáo của mình...
a confession of faith
sự tuyên bố đức tin


/kən'feʃn/

danh từ
sự thú tội, sự thú nhận
(tôn giáo) sự xưng tội
tôi đã xưng
sự tuyên bố (nguyên tắc của mình về một vấn đề gì); sự phát biểu (về tín ngưỡng)
tín điều

Related search result for "confession"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.