Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
condemn





condemn
[kən'dem]
ngoại động từ
kết án, kết tội, xử, xử phạt
to be condemned to death
bị kết án tử hình
chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
do not condemn him before you know his motives
đừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
(nghĩa bóng) bắt buộc, ép
I am condemned to lie on my back another week
tôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
tịch thu (hàng lậu...)
thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...)
tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được nữa (người bệnh)
condemned cell
(xem) cell


/kən'dem/

ngoại động từ
kết án, kết tội, xử, xử phạt
to be condemned to death bị kết án tội tử hình
chỉ trích, chê trách, lên án, quy tội
do not condemn him before you know his motives đừng vội chỉ trích hắn trước khi anh biết rõ động cơ của hắn
(nghĩa bóng) bắt buộc, ép
I an condemned to lie on my back another week tôi buộc phải nằm ngửa thêm một tuần nữa
tịch thu (hàng lậu...)
thải, loại bỏ đi (đồ dùng cũ...)
chạy, tuyên bố hết hy vọng, tuyên bố không chữa được (người bệnh) !condemned cell
(xem) cell

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "condemn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.