Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
compete





compete
[kəm'pi:t]
nội động từ
(to compete against / with somebody in / for something) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
to compete with someone in talent
đua tài với người nào
to compete against/with other countries in trade
cạnh tranh thương mại với các nước khác
several companies are competing (against/with one another) for the contract/to gain the contract
nhiều công ty đang cạnh tranh (với nhau) để giành hợp đồng
a horse that has competed in the Grand National four times
một con ngựa từng đua bốn lần trong lớn Quốc gia
we have limited funds and several competing claims, so it is hard to choose between them
chúng tôi chỉ có số tiền eo hẹp mà lại có nhiều đơn thỉnh cầu ganh đua nhau, nên rất khó chọn



(toán kinh tế) chạy đua, cạnh tranh, thi đua

/kəm'pi:t/

nội động từ
đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
to compete with someone in talent đua tài với người nào
to compete against other countries in trade cạnh tranh thương mại với các nước khác

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "compete"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.