Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
commutation




commutation
[,kɔmju:'tei∫n]
danh từ
việc thay thế phương pháp thanh toán này bằng phương pháp thanh toán khác (trả trọn một lần thay vì trả thành nhiều lần)
(pháp lý) sự giảm hình phạt, sự giảm khinh
(điện học) sự đảo mạch
sparkless commutation
sự đảo mạch không tia điện



(Tech) chuyển (mạch), đổi nối (d)


(đại số) sự giao hoán; (máy tính) [sự đổi, sự chuyển] mạch
regular c. đs giao hoán đều

/,kɔmju:'teiʃn/

danh từ
sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán
tiền thế (để thế vào hiện vật...)
(pháp lý) sự giảm (hình phạt)
(điện học) sự đảo mạch
sparkless commutation sự đảo mạch không tia điện

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "commutation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.