Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
clear out




clear+out
['kliə,aut]
danh từ
(thông tục) việc dọn đi tất cả những gì không thích

[clear out]
saying && slang
leave, go, get out, take off
When the gang arrived, we cleared out. We left in a hurry.
sell at a low price, sell at a discount
We're clearing out last year's stock at 20% off.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.