Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
classify




classify
['klæsifai]
ngoại động từ
sắp xếp cho có hệ thống; phân loại
the books in the library are classified by/according to subject
sách trong thư viện được phân loại theo chủ đề
(to classify somebody / something as something) xếp ai/cái gì vào một lớp riêng biệt
would you classify her novels as serious or as mere entertainment?
chị định xếp các tiểu thuyết của cô ấy vào loại văn học nghiêm túc hay đơn thuần giải trí?
chính thức công bố (thông tin, tư liệu....) là mật và chỉ cho một số người sử dụng mà thôi



(Tech) phân loại, phân hạng, phân cấp


phân loại, phân lớp, phân hạng

/'klæsifai/

ngoại động từ
phân loại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "classify"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.