Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
circulate




circulate
['sə:kjuleit]
ngoại động từ
lưu hành, truyền, truyền bá
to circulate news
truyền tin
nội động từ
lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn
blood circulates in the body
máu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
lưu hành (tiền)
lan truyền
news circulates quickly
tin lan truyền nhanh chóng



tuần hoàn, đi vòng quanh chu trình

/'sə:kjuleit/

ngoại động từ
lưu hành, truyền, truyền bá
to circulate news truyền tin

nội động từ
lưu thông, luân chuyển, tuần hoàn
blood circulates in the body máu lưu thông (tuần hoàn) trong cơ thể
lưu hành (tiền)
lan truyền
news circulates quickly tin lan truyền nhanh chóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "circulate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.