Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
cinema





cinema
['sinimə]
danh từ
rạp xi nê; rạp chiếu bóng (cũng) movie house; movie theatre
to go to the cinema
đi xem xinê, đi xem phim
(the cinema) phim ảnh với tư cách là một hình thức nghệ thuật hoặc một ngành công nghiệp; điện ảnh (cũng) the movies
she's interested in cinema
cô ấy quan tâm đến điện ảnh
to work in the cinema
làm việc trong ngành điện ảnh
nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh


/'sinimə/

danh từ
rạp xi nê, rạp chiếu bóng
the cinema điện ảnh, xi nê, phim chiếu bóng
nghệ thuật điện ảnh; kỹ thuật điện ảnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "cinema"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.