Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuyền



verb
To pass, to carry
cầu thủ chuyền bóng cho đồng đội the player passed the ball to a team mate
chuyền đất lên đê to carry earth onto the dyke
chuyền tay nhau to pass on to each other
To move one's body from one place to another
đánh đu chuyền từ cành cây này sang cành cây khác to move one's body from one branch to another by swinging, to swing from one branch to another

[chuyền]
to pass; to carry
Cầu thủ chuyền bóng cho đồng đội
The player passed the ball to a teammate
Chuyền đất lên đê
To carry earth onto the dyke
to move one's body from place to place
Đánh đu chuyền từ cành cây này sang cành cây khác
To move one's body from branch to branch by swinging; To swing from branch to branch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.