Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chuyên môn hoá



verb
To make specialized, to make into specialist
chuyên môn hoá sản xuất to make each branch (area) of production a specialized one

[chuyên môn hoá]
to specialize; to professionalize
Chuyên môn hoá sản xuất
To specialize production



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.