Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
churl


/tʃə:l/

danh từ

(sử học) người hạ đẳng, tiện dân

người vô học thức; người thô tục, người lỗ mãng

người cáu kỉnh

người keo cú, người bủn xỉn


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "churl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.